Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bì tiên
Roi da. ◇Tây du kí 西遊記:
Thả dữ ngã thủ xuất bì tiên lai, đả tha nhất đốn
且與我取出皮鞭來, 打他一頓 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Hãy đem roi da ra đây cho ta, đánh cho nó một chập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭
| roi | 鞭: | |
| tiệm | 鞭: |

Tìm hình ảnh cho: 皮鞭 Tìm thêm nội dung cho: 皮鞭
