Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 頓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頓, chiết tự chữ DÚN, LÚN, NHÚN, RÓN, ĐON, ĐÓN, ĐÚN, ĐỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頓:

頓 đốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頓

Chiết tự chữ dún, lún, nhún, rón, đon, đón, đún, đốn bao gồm chữ 屯 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頓 cấu thành từ 2 chữ: 屯, 頁
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • hiệt, hệt
  • đốn [đốn]

    U+9813, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dun4, du2, zhun1;
    Việt bính: deon6 duk6
    1. [停頓] đình đốn 2. [波士頓] ba sĩ đốn 3. [整頓] chỉnh đốn 4. [供頓] cung đốn 5. [華盛頓] hoa thịnh đốn 6. [困頓] khốn đốn;

    đốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 頓

    (Động) Cúi sát đất, giẫm xuống đất.
    ◎Như: đốn thủ
    lạy đầu sát đất, đốn túc giậm chân.
    ◇Đỗ Phủ : Khiên y đốn túc lan đạo khốc, Khốc thanh trực thướng can vân tiêu , (Binh xa hành ) Kéo áo giậm chân cản đường khóc, Tiếng khóc than lên thẳng tới từng mây.

    (Động)
    Đứng, dừng lại, ngưng.
    ◎Như: đình đốn ngưng lại.

    (Động)
    Sắp xếp.
    ◎Như: an đốn an bài, ổn định.

    (Động)
    Sửa sang.
    ◎Như: chỉnh đốn sửa sang lại.

    (Động)
    Đóng binh, đồn trú.
    § Thông đồn .
    ◇Hàn Phi Tử : Vạn thặng chi quốc, mạc cảm tự đốn ư kiên thành chi hạ , (Ngũ đố ) Nước vạn thặng, không dám đóng quân dưới thành vững chắc.

    (Tính)
    Mệt mỏi.
    ◎Như: khốn đốn mệt mỏi, không tiến lên được.
    ◇Tôn Tử : Cố binh bất đốn nhi lợi khả toàn (Mưu công ) Cho nên quân không mệt mà tinh nhuệ có thể bảo toàn.

    (Tính)
    Cùn, nhụt.
    ◎Như: nhận bất đốn mũi nhọn không cùn.

    (Tính)
    Vỡ lở, hư hỏng.
    ◇Tư trị thông giám : Chu thuyền chiến cụ, đốn phế bất tu , (Hiến Đế Kiến An thập tam niên ) Thuyền bè chiến cụ, hư hỏng không sửa.

    (Danh)
    Lượng từ: lần, thứ, hồi, bữa.
    ◎Như: cật nhất đốn phạn ăn một bữa cơm.

    (Danh)
    Họ Đốn.

    (Phó)
    Bỗng chốc, chợt, liền, tức khắc.
    ◎Như: đốn nhiên bỗng nhiên, đốn linh liền khiến, đốn ngộ chợt hiểu, ngộ bất thình lình ngay bây giờ (phép tu đốn ngộ được Nam tông thiền (Huệ Năng) đề xướng).
    ◇Nguyễn Trãi : Vũ trụ đốn thanh trần hải nhạc (Vân Đồn ) Vũ trụ bỗng rửa sạch bụi bặm của núi và biển.

    đốn, như "đốn cây" (vhn)
    đón, như "đưa đón, đón đường" (btcn)
    nhún, như "nhún mình" (btcn)
    dún, như "dún mình; dún vai" (gdhn)
    đon, như "đon đả; đon lúa" (gdhn)
    đún, như "đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)" (gdhn)
    lún, như "sụt lún" (gdhn)
    rón, như "rón rén" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頓:

    , , , , , , , , , , , , 𩑛,

    Dị thể chữ 頓

    ,

    Chữ gần giống 頓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頓 Tự hình chữ 頓 Tự hình chữ 頓 Tự hình chữ 頓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頓

    dún:dún mình; dún vai
    giún: 
    lún:sụt lún
    nhón: 
    nhún:nhún mình
    rón:rón rén
    đon:đon đả; đon lúa
    đón:đưa đón, đón đường
    đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
    đốn:đốn cây
    頓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頓 Tìm thêm nội dung cho: 頓