Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞭, chiết tự chữ TIÊN, TIỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭:
鞭
Pinyin: bian1, bai4, bu4, fu2;
Việt bính: bin1
1. [皮鞭] bì tiên 2. [蒲鞭] bồ tiên;
鞭 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 鞭
(Động) Đánh ngựa.◇Tả truyện 左傳: Mã bất xuất giả, trợ chi tiên chi 馬不出者, 助之鞭之 (Ai Công nhị thập thất niên 哀公二十七年).
(Động) Đánh, vụt, quất (bằng roi).
◇Tả truyện 左傳: Công nộ, tiên Sư Tào tam bách 公怒, 鞭師曹三百 (Ai Công thập tứ niên 哀公十四年).
(Động) Đốc xúc, khuyến khích.
◇Hàn Dũ 韓愈: Cổ tâm tuy tự tiên, Thế lộ chung nan ảo 古心雖自鞭, 世路終難拗 (Đáp Mạnh Giao 答孟郊) Tư tưởng người xưa (khác với phàm tục) tuy có khuyến khích mình, Đường đời rốt cuộc khó mà làm trái đi được.
(Danh) Roi.
◎Như: mã tiên 馬鞭 roi ngựa, bì tiên 皮鞭 roi da.
§ Còn gọi là biên tử 編子.
(Danh) Một thứ binh khí thời xưa, rèn bằng sắt.
◎Như: cương tiên 鋼鞭 roi sắt.
(Danh) Rễ tre.
◇Viên Ưng 袁鷹: Trúc tử thiêu liễu, Hoàn hữu trúc chi; Trúc chi đoạn liễu, Hoàn hữu trúc tiên 竹子燒了, 還有竹枝; 竹枝斷了, 還有竹鞭 (Thanh san thúy trúc 青山翠竹).
(Danh) Dây pháo.
◎Như: phóng tiên 放鞭 đốt pháo.
(Danh) Hình phạt đánh roi (thời xưa).
(Danh) Tục gọi dương vật là tiên 鞭.
◎Như: ngưu tiên 牛鞭 dương vật bò (ngầu pín).
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Kim tiêu đỗng phòng hoa chúc dạ, Thí khán trạng nguyên nhất điều tiên 今宵洞房花燭夜, 試看狀元一條鞭 (Bùi Độ hoàn đái 裴度還帶) Đêm nay là đêm động phòng hoa chúc, Thử xem "cây roi da" của trạng nguyên.
(Danh) Lượng từ: dùng cho tia sáng và cảnh sắc.
◇Tây sương kí 西廂記: Tứ vi san sắc trung, nhất tiên tàn chiếu lí 四圍山色中, 一鞭殘照裏 (Đệ tứ bổn 第四本).
tiệm (gdhn)
Nghĩa của 鞭 trong tiếng Trung hiện đại:
[biān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: TIÊN
名
1. roi; roi vọt。 (鞭子)驱使牲畜的用具。
钢鞭
roi thép
皮鞭
roi da
名
2. côn; roi; một loại binh khí có khúc thời xưa。古代一种有节的兵器。
竹节鞭
côn tre
名
3. thước; gậy (đồ vật có hình dạng dài, mỏng như roi) 。形状细长类似鞭子的东西。
教鞭
thước giảng bài
名
4. pháo; tràng pháo; dây pháo chuột; pháo tiểu。成串的小爆竹。
一挂鞭
một phong pháo
放鞭
đốt pháo; nổ bánh xe
动
5. quất; quất roi; quật; vút; vụt (đánh bằng roi)。鞭打。
鞭马
quất ngựa
Từ ghép:
鞭策 ; 鞭长莫及 ; 鞭笞 ; 鞭春 ; 鞭打 ; 鞭打快牛 ; 鞭痕 ; 鞭毛 ; 鞭毛虫 ; 鞭毛藻 ; 鞭炮 ; 鞭辟入里 ; 鞭挞 ; 鞭责 ; 鞭子
Số nét: 18
Hán Việt: TIÊN
名
1. roi; roi vọt。 (鞭子)驱使牲畜的用具。
钢鞭
roi thép
皮鞭
roi da
名
2. côn; roi; một loại binh khí có khúc thời xưa。古代一种有节的兵器。
竹节鞭
côn tre
名
3. thước; gậy (đồ vật có hình dạng dài, mỏng như roi) 。形状细长类似鞭子的东西。
教鞭
thước giảng bài
名
4. pháo; tràng pháo; dây pháo chuột; pháo tiểu。成串的小爆竹。
一挂鞭
một phong pháo
放鞭
đốt pháo; nổ bánh xe
动
5. quất; quất roi; quật; vút; vụt (đánh bằng roi)。鞭打。
鞭马
quất ngựa
Từ ghép:
鞭策 ; 鞭长莫及 ; 鞭笞 ; 鞭春 ; 鞭打 ; 鞭打快牛 ; 鞭痕 ; 鞭毛 ; 鞭毛虫 ; 鞭毛藻 ; 鞭炮 ; 鞭辟入里 ; 鞭挞 ; 鞭责 ; 鞭子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭
| roi | 鞭: | |
| tiệm | 鞭: |

Tìm hình ảnh cho: 鞭 Tìm thêm nội dung cho: 鞭
