Chữ 鞭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞭, chiết tự chữ TIÊN, TIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞭:

鞭 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞭

Chiết tự chữ tiên, tiệm bao gồm chữ 革 便 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞭 cấu thành từ 2 chữ: 革, 便
  • cách, cức, rắc
  • 便 biền, tiện
  • tiên [tiên]

    U+97AD, tổng 18 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian1, bai4, bu4, fu2;
    Việt bính: bin1
    1. [皮鞭] bì tiên 2. [蒲鞭] bồ tiên;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞭

    (Động) Đánh ngựa.
    ◇Tả truyện
    : Mã bất xuất giả, trợ chi tiên chi , (Ai Công nhị thập thất niên ).

    (Động)
    Đánh, vụt, quất (bằng roi).
    ◇Tả truyện : Công nộ, tiên Sư Tào tam bách , (Ai Công thập tứ niên ).

    (Động)
    Đốc xúc, khuyến khích.
    ◇Hàn Dũ : Cổ tâm tuy tự tiên, Thế lộ chung nan ảo , (Đáp Mạnh Giao ) Tư tưởng người xưa (khác với phàm tục) tuy có khuyến khích mình, Đường đời rốt cuộc khó mà làm trái đi được.

    (Danh)
    Roi.
    ◎Như: mã tiên roi ngựa, bì tiên roi da.
    § Còn gọi là biên tử .

    (Danh)
    Một thứ binh khí thời xưa, rèn bằng sắt.
    ◎Như: cương tiên roi sắt.

    (Danh)
    Rễ tre.
    ◇Viên Ưng : Trúc tử thiêu liễu, Hoàn hữu trúc chi; Trúc chi đoạn liễu, Hoàn hữu trúc tiên , ; , (Thanh san thúy trúc ).

    (Danh)
    Dây pháo.
    ◎Như: phóng tiên đốt pháo.

    (Danh)
    Hình phạt đánh roi (thời xưa).

    (Danh)
    Tục gọi dương vật là tiên .
    ◎Như: ngưu tiên dương vật bò (ngầu pín).
    ◇Quan Hán Khanh : Kim tiêu đỗng phòng hoa chúc dạ, Thí khán trạng nguyên nhất điều tiên , (Bùi Độ hoàn đái ) Đêm nay là đêm động phòng hoa chúc, Thử xem "cây roi da" của trạng nguyên.

    (Danh)
    Lượng từ: dùng cho tia sáng và cảnh sắc.
    ◇Tây sương kí 西: Tứ vi san sắc trung, nhất tiên tàn chiếu lí , (Đệ tứ bổn ).
    tiệm (gdhn)

    Nghĩa của 鞭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biān]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt: TIÊN

    1. roi; roi vọt。 (鞭子)驱使牲畜的用具。
    钢鞭
    roi thép
    皮鞭
    roi da

    2. côn; roi; một loại binh khí có khúc thời xưa。古代一种有节的兵器。
    竹节鞭
    côn tre

    3. thước; gậy (đồ vật có hình dạng dài, mỏng như roi) 。形状细长类似鞭子的东西。
    教鞭
    thước giảng bài

    4. pháo; tràng pháo; dây pháo chuột; pháo tiểu。成串的小爆竹。
    一挂鞭
    một phong pháo
    放鞭
    đốt pháo; nổ bánh xe

    5. quất; quất roi; quật; vút; vụt (đánh bằng roi)。鞭打。
    鞭马
    quất ngựa
    Từ ghép:
    鞭策 ; 鞭长莫及 ; 鞭笞 ; 鞭春 ; 鞭打 ; 鞭打快牛 ; 鞭痕 ; 鞭毛 ; 鞭毛虫 ; 鞭毛藻 ; 鞭炮 ; 鞭辟入里 ; 鞭挞 ; 鞭责 ; 鞭子

    Chữ gần giống với 鞭:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

    Chữ gần giống 鞭

    , , , , , , , 便, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞭 Tự hình chữ 鞭 Tự hình chữ 鞭 Tự hình chữ 鞭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞭

    roi: 
    tiệm: 
    鞭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞭 Tìm thêm nội dung cho: 鞭