Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 遊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遊, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遊:

遊 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遊

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 辵 斿 hoặc 辶 斿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遊 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 斿
  • sước, xích, xước
  • du
  • 2. 遊 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 斿
  • sước, xích, xước
  • du
  • du [du]

    U+904A, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2, guo1, guo5, huo4;
    Việt bính: jau4
    1. [優遊] ưu du 2. [盤遊] bàn du 3. [周遊] chu du 4. [夜遊] dạ du 5. [佚遊] dật du 6. [遊客] du khách 7. [遊說] du thuyết 8. [交遊] giao du 9. [旅遊] lữ du 10. [倦遊] quyện du 11. [仙遊] tiên du;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 遊

    (Động) Rong chơi, đi ngắm nghía cho thích.
    ◎Như: du sơn
    chơi núi, du viên chơi vườn.

    (Động)
    Đi xa.
    ◎Như: du học đi xa cầu học.
    ◇Luận Ngữ : Phụ mẫu tại, bất viễn du, du tất hữu phương , , (Lí nhân ) Cha mẹ còn thì con không nên đi xa, nếu đi thì phải có nơi nhất định.

    (Động)
    Đi.
    ◎Như: du hành đi từ chỗ này tới chỗ khác.

    (Động)
    Kết giao, qua lại với nhau.
    ◎Như: giao du thậm quảng chơi bạn rất rộng.

    (Động)
    Thuyết phục.
    ◎Như: du thuyết dùng lời khôn khéo làm cho người xiêu lòng.

    (Động)
    Làm quan.
    ◇Chiến quốc sách : Vương độc bất văn Ngô nhân chi du Sở giả hồ (Tần sách nhị , Sở tuyệt Tần ) Nhà vua có nghe chuyện người nước Ngô đi làm quan nước Sở không?

    (Động)
    Đưa, vận chuyển.
    ◎Như: du mục đưa mắt.

    (Động)

    § Thông du .
    du, như "chu du, du lịch; du kích; giao du" (vhn)

    Chữ gần giống với 遊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 遊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遊 Tự hình chữ 遊 Tự hình chữ 遊 Tự hình chữ 遊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊

    du:chu du, du lịch; du kích; giao du
    遊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遊 Tìm thêm nội dung cho: 遊