Từ: 草庐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草庐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草庐 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎolú] mao lư; nhà cỏ; nhà tranh。茅屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庐

:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư
草庐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草庐 Tìm thêm nội dung cho: 草庐