Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 负屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 负屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 负屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùqū] oan; bị oan ức。遭受委屈的冤屈。
负屈含冤
hàm oan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất
负屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 负屈 Tìm thêm nội dung cho: 负屈