Từ: 目光如炬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目光如炬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目光如炬 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùguāngrújù] Hán Việt: MỤC QUANG NHƯ CỰ
mắt sáng như đuốc; kiến thức sâu rộng; kiến thức uyên bác。眼光像火炬那样亮,形容见识远大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炬

cự:phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)
目光如炬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目光如炬 Tìm thêm nội dung cho: 目光如炬