Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 目光如炬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目光如炬:
Nghĩa của 目光如炬 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùguāngrújù] Hán Việt: MỤC QUANG NHƯ CỰ
mắt sáng như đuốc; kiến thức sâu rộng; kiến thức uyên bác。眼光像火炬那样亮,形容见识远大。
mắt sáng như đuốc; kiến thức sâu rộng; kiến thức uyên bác。眼光像火炬那样亮,形容见识远大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炬
| cự | 炬: | phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa) |

Tìm hình ảnh cho: 目光如炬 Tìm thêm nội dung cho: 目光如炬
