Từ: 仙筆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙筆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên bút
Văn bút thanh dật siêu tuyệt.Mĩ xưng đối với người giỏi văn bút.
◇Triệu Nhữ Tuân 恂:
Loan hạc hồi tường, long xà phi động, túy mặc huy tiên bút
翔, 動, (Niệm nô kiều 嬌, Kim đường thụy dật từ 詞).Bút tích của người tiên.
◇Kỉ Quân 昀:
Bất tri hà nhật, Dương Quân đăng thành bắc Quan Đế Từ lâu, hí thư ư bích, bất thự tính danh, thích hữu đạo sĩ kinh quá, toại truyền vi tiên bút
日, 樓, 壁, 名, 過, (Duyệt vi thảo đường bút kí 記, Cô vọng thính chi nhị 二).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc
仙筆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙筆 Tìm thêm nội dung cho: 仙筆