Chữ 誘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誘, chiết tự chữ DŨ, DỖ, DỤ, DỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誘:

誘 dụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 誘

誘

Chiết tự chữ 誘

Chiết tự chữ dũ, dỗ, dụ, dủ bao gồm chữ 言 秀 hoặc 訁 秀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誘 cấu thành từ 2 chữ: 言, 秀
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 秀 tú
  • 2. 誘 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 秀
  • 訁 ngôn
  • 秀 tú
  • dụ [dụ]

    U+8A98, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诱;
    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau5
    1. [引誘] dẫn dụ 2. [勸誘] khuyến dụ;

    誘 dụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 誘

    (Động) Dạy dỗ, khuyên bảo, dẫn dắt.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Phu tử tuần tuần nhiên thiện dụ nhân 夫子循循然善誘人 (Tử Hãn 子罕) Thầy tuần tự mà khéo léo dẫn dắt người.

    (Động)
    Cám dỗ (dùng lời nói, hành động để lôi cuốn người khác).
    ◎Như: dẫn dụ lương gia tử đệ 引誘良家子弟 quyến dỗ con em nhà lương thiện.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đổng Trác chiêu dụ Hà Tiến huynh đệ bộ hạ chi binh, tận quy chưởng ác 董卓招誘何進兄弟部下之兵, 盡歸掌握 (Đệ tam hồi) Đổng Trác chiêu dụ những quân bộ hạ của anh em Hà Tiến về cả tay mình.

    dụ, như "dụ dỗ" (vhn)
    dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
    dủ (gdhn)
    dũ, như "quyến dũ (quyến rũ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誘:

    䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,

    Dị thể chữ 誘

    䛻, 诱,

    Chữ gần giống 誘

    譿, 詺, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵, 詶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誘 Tự hình chữ 誘 Tự hình chữ 誘 Tự hình chữ 誘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誘

    dũ誘:quyến dũ (quyến rũ)
    dỗ誘:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
    dụ誘:dụ dỗ
    dủ誘: 
    誘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誘 Tìm thêm nội dung cho: 誘