Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 盲从 trong tiếng Trung hiện đại:
[mángcóng] hùa theo; nhắm mắt theo liều; làm theo một cách mù quáng; theo bừa。不问是非地附和别人;盲目随从。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲
| manh | 盲: | mắt thong manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |

Tìm hình ảnh cho: 盲从 Tìm thêm nội dung cho: 盲从
