Cao su chống va đập cửa

Từ: 盲从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盲从 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángcóng] hùa theo; nhắm mắt theo liều; làm theo một cách mù quáng; theo bừa。不问是非地附和别人;盲目随从。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh:mắt thong manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
盲从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盲从 Tìm thêm nội dung cho: 盲从