Từ: 直到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直到 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhídào] mãi đến; cho đến; đến tận; đến lúc; khi。一直到(多指时间)。
这事直到今天我才知道。
việc này mãi đến hôm nay tôi mới biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
直到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直到 Tìm thêm nội dung cho: 直到