Từ: 东汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōnghàn] Đông Hán (25-220, do Quang Vũ Đế lập nên, đóng đô ở Lạc Dương, cũng gọi là Hậu Hán.)。朝代,公元25-220,自光武帝(刘秀)建武元年起到献帝(刘协)延康元年止。建都洛阳。也叫后汉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
东汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东汉 Tìm thêm nội dung cho: 东汉