Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 直线 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíxiàn] 1. đường thẳng。一个点在平面或空间沿着一定方向和其相反方向运动的轨迹;不弯曲的线。
2. trực tiếp; thẳng。指直接的或没有曲折起伏的。
直线电话
điện thoại trực tiếp.
直线运输
vận tải trực tiếp.
直线联系
liên hệ trực tiếp.
直线上升
lên thẳng.
2. trực tiếp; thẳng。指直接的或没有曲折起伏的。
直线电话
điện thoại trực tiếp.
直线运输
vận tải trực tiếp.
直线联系
liên hệ trực tiếp.
直线上升
lên thẳng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 直线 Tìm thêm nội dung cho: 直线
