Từ: 直线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 直线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíxiàn] 1. đường thẳng。一个点在平面或空间沿着一定方向和其相反方向运动的轨迹;不弯曲的线。
2. trực tiếp; thẳng。指直接的或没有曲折起伏的。
直线电话
điện thoại trực tiếp.
直线运输
vận tải trực tiếp.
直线联系
liên hệ trực tiếp.
直线上升
lên thẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
直线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直线 Tìm thêm nội dung cho: 直线