Từ: 直肠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直肠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直肠子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhícháng·zi] thẳng tính; tính ngay thẳng。比喻直性子或性情爽直的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
直肠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直肠子 Tìm thêm nội dung cho: 直肠子