Chữ 惱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惱, chiết tự chữ NÁO, NÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惱:

惱 não

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惱

惱

Chiết tự chữ 惱

Chiết tự chữ náo, não bao gồm chữ 心 巛 囟 hoặc 忄 巛 囟 hoặc 心 𡿺 hoặc 忄 𡿺 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 惱 cấu thành từ 3 chữ: 心, 巛, 囟
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 巛 khôn, sào, xuyên
  • 囟 tín
  • 2. 惱 cấu thành từ 3 chữ: 忄, 巛, 囟
  • 忄 tâm
  • 巛 khôn, sào, xuyên
  • 囟 tín
  • 3. 惱 cấu thành từ 2 chữ: 心, 𡿺
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 𡿺
  • 4. 惱 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 𡿺
  • 忄 tâm
  • 𡿺
  • não [não]

    U+60F1, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 恼;
    Pinyin: nao3;
    Việt bính: nou5
    1. [懊惱] áo não 2. [薅惱] hao não 3. [惱人] não nhân 4. [煩惱] phiền não;

    惱 não

    Nghĩa Trung Việt của từ 惱

    (Động) Tức giận, nổi cáu, bực mình.
    ◎Như: não hận 惱
    恨 giận dữ, khí não 氣惱 tức giận.

    (Động)
    Làm ray rứt, phiền rầy.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Tiếu tiệm bất văn thanh tiệm tiễu, Đa tình khước bị vô tình não 笑漸不聞聲漸悄, 多情卻被無情惱 (Hoa thốn tàn hồng từ 花褪殘紅詞) Cười càng lúc càng nhỏ (không nghe được nữa) và tiếng càng lúc càng ngậm ngùi, Cái đa tình thường bị cái vô tình làm ray rứt.

    (Tính)
    Buồn bực, phiền muộn.
    ◎Như: áo não 懊惱 bực dọc, tấm tức không yên, phiền não 煩惱 buồn phiền, khổ não 苦惱 buồn khổ.

    não, như "não lòng" (vhn)
    náo, như "náo nức" (gdhn)

    Chữ gần giống với 惱:

    㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Dị thể chữ 惱

    恼,

    Chữ gần giống 惱

    惻, 愽, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惱 Tự hình chữ 惱 Tự hình chữ 惱 Tự hình chữ 惱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惱

    náo惱:náo nức
    não惱:não lòng
    nạo惱: 
    惱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惱 Tìm thêm nội dung cho: 惱