Từ: 切磋琢磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切磋琢磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切磋琢磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiēcuōzhuómó] cắt gọt mài giũa。古代把骨头加工成器物叫"切",把象牙加工成器物叫"磋",把玉加工成器物叫"琢",把石头加工成器物叫"磨"。比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磋

gây:gây gổ; gây chiến
tha:thiết tha
xoay:xoay trần
xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琢

chác:bán chác
trác:trác (cân nhắc; chăm chú)
trát:trát tường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao
切磋琢磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切磋琢磨 Tìm thêm nội dung cho: 切磋琢磨