Nghĩa của 省心 trong tiếng Trung hiện đại:
[shěngxīn] bớt lo; đỡ lo。少操心。
孩子进了托儿所,我省心多了。
con đi nhà trẻ, tôi bớt đỡ lo nhiều.
孩子进了托儿所,我省心多了。
con đi nhà trẻ, tôi bớt đỡ lo nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 省心 Tìm thêm nội dung cho: 省心
