Từ: 省心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 省 • 心

Nghĩa của 省心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěngxīn] bớt lo; đỡ lo。少操心。
孩子进了托儿所,我省心多了。
con đi nhà trẻ, tôi bớt đỡ lo nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh省:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh省:tập tễnh
tỉnh省:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh省:xoàng xĩnh
xển省:kéo xển
xỉnh省:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
省心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省心 Tìm thêm nội dung cho: 省心