Từ: 真跡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真跡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 真 • 跡

chân tích
Thủ bút, nét chữ viết hoặc vẽ thật tự tay của một người.

Nghĩa của 真迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnjì] bút tích thực; bản gốc; bản chính (tranh, chữ viết...)。出于书法家或画家本人之手的作品(区别于临摹的或伪造的)。
这一幅画是宋人的真迹。
bức tranh này là bản chính của người Tống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡

tích跡:dấu tích
真跡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真跡 Tìm thêm nội dung cho: 真跡