Từ: 平均主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平均主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平均主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjūnzhǔyì] chủ nghĩa bình quân; bình quân chủ nghĩa; bình quân。主张人们在工资、劳动、勤务各方面享受一律的待遇的思想。认为只有绝对平均才算是平等,是个体手工业和小农经济的产物。
平均主义倾向
khuynh hướng bình quân
平均主义的状态
thái độ bình quân chủ nghĩa
绝对平均主义
chủ nghĩa bình quân tuyệt đối
平均主义者
người theo chủ nghĩa bình quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 均

quân:quân bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
平均主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平均主义 Tìm thêm nội dung cho: 平均主义