Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chân tích
Thủ bút, nét chữ viết hoặc vẽ thật tự tay của một người.
Nghĩa của 真迹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnjì] bút tích thực; bản gốc; bản chính (tranh, chữ viết...)。出于书法家或画家本人之手的作品(区别于临摹的或伪造的)。
这一幅画是宋人的真迹。
bức tranh này là bản chính của người Tống.
这一幅画是宋人的真迹。
bức tranh này là bản chính của người Tống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跡
| tích | 跡: | dấu tích |

Tìm hình ảnh cho: 真跡 Tìm thêm nội dung cho: 真跡
