Từ: 眨巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眨巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眨巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎ·ba] chớp; nháy mắt。眨。
孩子的眼睛直眨巴,想是困了。
mắt thằng bé cứ chớp hoài, chắc là buồn ngủ rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眨

trát:trát (nháy (mắt))

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
眨巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眨巴 Tìm thêm nội dung cho: 眨巴