Từ: 眷顾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眷顾:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眷 • 顾

Nghĩa của 眷顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[juàngù] 书
quan tâm; chiếu cố; thiên vị。关心照顾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn眷:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến眷:gia quyến
quấn眷:quấn quít
quẹn眷:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến眷: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố顾:chiếu cố
眷顾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眷顾 Tìm thêm nội dung cho: 眷顾