Từ: 眼圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnquān] vành mắt。(眼圈儿)眼眶。也叫眼圈子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
眼圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼圈 Tìm thêm nội dung cho: 眼圈