Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 闈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闈, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闈:

闈 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闈

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 門 韋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闈 cấu thành từ 2 chữ: 門, 韋
  • mon, món, môn
  • vi
  • vi [vi]

    U+95C8, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei2, jue2, kui2;
    Việt bính: wai4;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 闈

    (Danh) Cửa nách trong cung.

    (Danh)
    Nhà ở của hoàng hậu và các cung phi.

    (Danh)
    Nhà khảo thí thời xưa.
    § Vì thế, thi hội gọi là xuân vi
    , thi hương gọi là thu vi .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thả hỉ minh tuế chánh đương đại tỉ, huynh nghi tác tốc nhập đô, xuân vi nhất chiến, phương bất phụ huynh chi sở học dã , , , (Đệ nhất hồi) Vừa may sang năm có khoa thi lớn, huynh nên lên kinh đô ngay, một khi bảng xuân chiếm được, mới khỏi phụ tài học của mình.

    (Danh)
    Nhà trong, nội thất, phòng cha mẹ ở.
    ◎Như: đình vi sân và nhà trong, chỉ phòng cha mẹ ở, cũng dùng để chỉ cha mẹ.
    ◇Nguyễn Trãi : Đình vi nhất biệt tuế hoa thâm (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" ) Từ khi cách biệt cha mẹ, đã nhiều năm qua.
    vi, như "vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闈:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闈

    ,

    Chữ gần giống 闈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闈 Tự hình chữ 闈 Tự hình chữ 闈 Tự hình chữ 闈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闈

    vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
    闈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闈 Tìm thêm nội dung cho: 闈