Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼岔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼岔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼岔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnchà] nhìn nhầm; nhìn sai; nhận sai (phía sau thường có chữ 了)。看错,认错(后面常带"了"字)。
刚才看见的不是蝎子,是我眼岔了。
vừa nhìn thấy không phải là con bò cạp, tôi đã nhìn nhầm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
眼岔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼岔 Tìm thêm nội dung cho: 眼岔