Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼岔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnchà] nhìn nhầm; nhìn sai; nhận sai (phía sau thường có chữ 了)。看错,认错(后面常带"了"字)。
刚才看见的不是蝎子,是我眼岔了。
vừa nhìn thấy không phải là con bò cạp, tôi đã nhìn nhầm rồi.
刚才看见的不是蝎子,是我眼岔了。
vừa nhìn thấy không phải là con bò cạp, tôi đã nhìn nhầm rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔
| xá | 岔: | xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 眼岔 Tìm thêm nội dung cho: 眼岔
