Chữ 豢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豢, chiết tự chữ HOẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豢:

豢 hoạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豢

豢

Chiết tự chữ 豢

Chiết tự chữ hoạn bao gồm chữ 八 夫 豕 hoặc 丷 夫 豕 hoặc 𠔉 豕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 豢 cấu thành từ 3 chữ: 八, 夫, 豕
  • 八 bát, bắt
  • 夫 phu, phù
  • 豕 thỉ
  • 2. 豢 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 夫, 豕
  • 丷 bát
  • 夫 phu, phù
  • 豕 thỉ
  • 3. 豢 cấu thành từ 2 chữ: 𠔉, 豕
  • 𠔉
  • 豕 thỉ
  • hoạn [hoạn]

    U+8C62, tổng 13 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan4;
    Việt bính: waan6;

    豢 hoạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 豢

    (Động) Nuôi gia súc, nuôi.
    ◎Như: hoạn dưỡng sinh súc 豢
    養牲畜 nuôi muông sinh.

    (Động)
    Lấy lợi nhử người.
    ◇Tả truyện 左傳: Ngô nhân giai hỉ, duy Tử Tư cụ, viết: Thị hoạn Ngô dã phù 吳人皆喜, 唯子胥懼, 曰: 是豢吳也夫 (Ai Công thập nhất niên 哀公十一年) Người nước Ngô đều mừng, chỉ có (Ngũ) Tử Tư lo ngại, nói: Đấy là lấy lợi nhử nước Ngô thôi.

    (Danh)
    Gia súc.
    hoạn, như "hoạn dưỡng (chăn nuôi)" (vhn)

    Nghĩa của 豢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàn]Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOẠN
    nuôi; chăm sóc。豢养。
    Từ ghép:
    豢养

    Chữ gần giống với 豢:

    豢, 豣, 豤, 豦,

    Chữ gần giống 豢

    冡, 豜, 券, 豣, 堘, 豠, 豟, 豞, 觠, 豝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豢 Tự hình chữ 豢 Tự hình chữ 豢 Tự hình chữ 豢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豢

    hoạn豢:hoạn dưỡng (chăn nuôi)
    豢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豢 Tìm thêm nội dung cho: 豢