Cao su chống va đập cửa

Chữ 莼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莼, chiết tự chữ THUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莼:

莼 thuần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莼

Chiết tự chữ thuần bao gồm chữ 草 纯 hoặc 艸 纯 hoặc 艹 纯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 纯
  • tháu, thảo, xáo
  • chuẩn, thuần, truy, đồn
  • 2. 莼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 纯
  • tháu, thảo
  • chuẩn, thuần, truy, đồn
  • 3. 莼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 纯
  • thảo
  • chuẩn, thuần, truy, đồn
  • thuần [thuần]

    U+83BC, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蓴;
    Pinyin: chun2;
    Việt bính: seon4;

    thuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 莼

    Giản thể của chữ .
    thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)

    Nghĩa của 莼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蓴、蒓)
    [chún]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: THUẦN
    rau nhút。见〖莼菜〗。
    Từ ghép:
    莼菜

    Chữ gần giống với 莼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莼

    , ,

    Chữ gần giống 莼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莼 Tự hình chữ 莼 Tự hình chữ 莼 Tự hình chữ 莼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莼

    thuần:thuần (rau rút)
    莼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莼 Tìm thêm nội dung cho: 莼