Cao su chống va đập cửa
Chữ 莼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莼, chiết tự chữ THUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莼:
莼
Chiết tự chữ 莼
Biến thể phồn thể: 蓴;
Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
莼 thuần
thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)
Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
莼 thuần
Nghĩa Trung Việt của từ 莼
Giản thể của chữ 蓴.thuần, như "thuần (rau rút)" (gdhn)
Nghĩa của 莼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蓴、蒓)
[chún]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: THUẦN
rau nhút。见〖莼菜〗。
Từ ghép:
莼菜
[chún]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: THUẦN
rau nhút。见〖莼菜〗。
Từ ghép:
莼菜
Chữ gần giống với 莼:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莼
| thuần | 莼: | thuần (rau rút) |

Tìm hình ảnh cho: 莼 Tìm thêm nội dung cho: 莼
