Chữ 财 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 财, chiết tự chữ TÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 财:

财 tài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 财

Chiết tự chữ tài bao gồm chữ 贝 才 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

财 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 才
  • bối
  • tài
  • tài [tài]

    U+8D22, tổng 7 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 財;
    Pinyin: cai2;
    Việt bính: coi4;

    tài

    Nghĩa Trung Việt của từ 财

    Giản thể của chữ .
    tài, như "tài sản, tài chính" (gdhn)

    Nghĩa của 财 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (財)
    [cái]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÀI

    tiền của; tài vật; tiền tài; tiền bạc; của cải。金钱和物资的总称。
    理财。
    quản lý tài sản, tiền bạc
    财产。
    tài sản
    财物。
    của cải; tiền của
    爱财如命。
    quý tiền của như tính mạng; coi đồng tiền bằng bánh xe; coi của hơn người; quá coi trọng tiền bạc
    Từ ghép:
    财宝 ; 财帛 ; 财产 ; 财产权 ; 财东 ; 财阀 ; 财富 ; 财经 ; 财会 ; 财礼 ; 财力 ; 财路 ; 财贸 ; 财迷 ; 财气 ; 财权 ; 财神 ; 财神爷 ; 财势 ; 财税 ; 财团 ; 财务 ; 财物 ; 财喜 ; 财源 ; 财运 ; 财政 ; 财政危机 ; 财政资本 ; 财主

    Chữ gần giống với 财:

    , ,

    Dị thể chữ 财

    ,

    Chữ gần giống 财

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 财 Tự hình chữ 财 Tự hình chữ 财 Tự hình chữ 财

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

    tài:tài sản, tài chính
    财 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 财 Tìm thêm nội dung cho: 财