Chữ 賮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賮, chiết tự chữ TẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 賮:

賮 tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賮

賮

Chiết tự chữ 賮

Chiết tự chữ tẫn bao gồm chữ 聿 火 貝 hoặc 聿 灬 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 賮 cấu thành từ 3 chữ: 聿, 火, 貝
  • 聿 duật
  • 火 hoả, hỏa
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 賮 cấu thành từ 3 chữ: 聿, 灬, 貝
  • 聿 duật
  • 灬 hoả, hoả2, hỏa
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tẫn [tẫn]

    U+8CEE, tổng 16 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon2;

    賮 tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 賮

    (Danh) Sâm tẫn 琛賮 vật quý báu để tiến cống.

    (Động)
    Sâm tẫn 琛賮 tiến cống bảo vật.
    § Cũng như tẫn 贐.

    Chữ gần giống với 賮:

    䞀, 䞁, 䞂, 䞃, 䞄, 䞐, 賮, 賰, 賴, 賵, 𧶶,

    Dị thể chữ 賮

    贐, 𰷧,

    Chữ gần giống 賮

    費, 賸, 贇, 贆, 贅, 贄, 贃, 贂, 贁, 贀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賮 Tự hình chữ 賮 Tự hình chữ 賮 Tự hình chữ 賮

    賮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賮 Tìm thêm nội dung cho: 賮