Từ: nã có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nã:

拿 nã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+62FF, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: na2, qi4;
Việt bính: naa4
1. [巴拿馬] ba nã mã 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 4. [加拿大] gia nã đại 5. [拿破崙] nã phá luân 6. [拿手] nã thủ;


Nghĩa Trung Việt của từ 拿

(Động) Cầm, nắm, đưa.
◎Như: nã bút
cầm bút.

(Động)
Bắt, lùng bắt.
◎Như: tróc nã nhân phạm lùng bắt kẻ phạm tội.

(Động)
Chèn ép, bắt chẹt.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhân phạ Kim Quế nã tha, sở dĩ bất cảm thấu lậu , (Đệ cửu thập nhất hồi) Vì sợ Kim Quế bắt chẹt, nên không dám để lộ.

(Động)
Nắm giữ, chủ trì.
◎Như: nã quyền nắm quyền, nã chủ ý có chủ định, quyết định.

(Động)
Ra vẻ, làm bộ.
◎Như: nã kiều làm ra vẻ, làm bộ làm tịch, nã giá tử lên mặt, nã khang tác thế ra vẻ ta đây.

(Giới)
Coi như, coi là, đối xử như.
◎Như: ngã nã tha môn đương huynh đệ khán đãi tôi coi họ như anh em.

(Giới)
Bằng, lấy.
◎Như: nã xích lượng lấy thước đo.
§ Thông noa .

nã, như "truy nã" (vhn)
nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (btcn)
nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (btcn)
nà, như "nà tới (đuổi theo riết); nõn nà" (gdhn)

Nghĩa của 拿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ná]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: NÃ
1. cầm; cầm lấy。用手或用其他方式抓住、搬动(东西)。
他手里拿着一把扇子。
tay anh ấy cầm một cái quạt.
把这些东西拿走。
cầm những thứ này đi.
2. đoạt; tóm; hạ。用强力取;捉。
拿下敌人的碉堡。
hạ lô cốt của địch.
拿住三个匪徒。
tóm được ba tên thổ phỉ.
3. nắm bắt; nắm chắc; nắm chắc trong tầm tay。掌握。
拿权。
nắm quyền.
拿事。
nắm việc.
这事儿你拿得稳吗?
việc này anh có nắm chắc không?
4. gây khó dễ; làm khó dễ; bắt bí; bắt chẹt。刁难;要挟。
这件事谁都干得了,你拿不住人。
việc này ai cũng làm được, anh không làm khó dễ được đâu.
5. làm hư hại; làm hư; ăn mòn。强烈的作用使物体变坏。
这块木头让药水拿白了。
miếng gỗ này bị nước thuốc ăn trắng cả ra.
(介)
6. dùng; bằng。引进所凭借的工具、材料、方法等,意思跟"用"相同。
拿尺量。
dùng thước đo.
拿眼睛看。
dùng mắt để xem; lấy mắt ngó.
拿事实证明。
chứng minh bằng sự thực.
(介)
7. lấy; đem。引进所处置的对象。
别拿我开玩笑。
đừng đem tôi ra làm trò cười.
Từ ghép:
拿办 ; 拿大 ; 拿顶 ; 拿杭 ; 拿获 ; 拿架子 ; 拿捏 ; 拿腔作势 ; 拿乔 ; 拿权 ; 拿人 ; 拿事 ; 拿手 ; 拿糖 ; 拿印把儿 ; 拿主意

Chữ gần giống với 拿:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 拿

, ,

Chữ gần giống 拿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拿 Tự hình chữ 拿 Tự hình chữ 拿 Tự hình chữ 拿

Dịch nã sang tiếng Trung hiện đại:

捉拿; 捕; 抓 《捉拿; 捕捉。》
索要; 索讨 《向人要; 索取。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nã

𫴲:truy nã
:truy nã
:truy nã
󰶿:truy nã
𫑏:truy nã
:nã (chất neptunium)
:nã (chất neptunium)
nã tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nã Tìm thêm nội dung cho: nã