Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼熟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnshú] quen mắt; thấy quen。看着好象认识;见过而想不起是在哪儿见过。
这人看着很眼熟。
người này trông quen lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục
眼熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼熟 Tìm thêm nội dung cho: 眼熟