Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 眼眶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnkuàng] 1. viền mắt; vành mắt。眼皮的边缘所构成的框儿。
眼眶里含着泪水。
vành mắt ngấn lệ
2. hốc mắt。眼睛周围的部位。
他揉了揉眼眶。
anh ấy dụi mắt một cái.
眼眶里含着泪水。
vành mắt ngấn lệ
2. hốc mắt。眼睛周围的部位。
他揉了揉眼眶。
anh ấy dụi mắt một cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眶
| khuông | 眶: | nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt) |

Tìm hình ảnh cho: 眼眶 Tìm thêm nội dung cho: 眼眶
