Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发情 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāqíng] động dục; động đực; động hớn。雌性的高等动物卵子成熟前后,生理上要求交配。
发情期
thời kỳ động dục
发情期
thời kỳ động dục
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 发情 Tìm thêm nội dung cho: 发情
