Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼睑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnjiǎn] mí mắt。眼睛周围能开闭的皮,边缘长着睫毛。眼睑和睫毛都有保护眼球的作用。也叫睑,通称眼皮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睑
| kiểm | 睑: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |

Tìm hình ảnh cho: 眼睑 Tìm thêm nội dung cho: 眼睑
