Từ: 比赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 比 • 赛

Nghĩa của 比赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐsài] 动
thi đấu; đấu。在体育、生产等活动中,比较本领、技术的高低,多用于口语。
篮球比赛。
thi đấu bóng rổ
象棋比赛。
thi đấu cờ tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại赛:trại (đua, vượt qua)
tái赛:tái quá
比赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比赛 Tìm thêm nội dung cho: 比赛