Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瞳孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞳孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞳孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngkǒng] con ngươi; đồng tử。虹膜中心的圆孔,光线通过瞳孔进入眼内。瞳孔可以随着光线的强弱而扩大或缩小。通称瞳人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞳

tròng:tròng mắt
đồng:đồng tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh
瞳孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞳孔 Tìm thêm nội dung cho: 瞳孔