Từ: 矢量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矢量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矢 • 量

Nghĩa của 矢量 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐliàng] véc-tơ。有大小也有方向的物理量,如速度、动量、力等。也叫向量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矢

thẻ矢:thỏ thẻ; thẻ bài
thỉ矢:thủ thỉ
tẻ矢:lẻ tẻ; buồn tẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
矢量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矢量 Tìm thêm nội dung cho: 矢量