Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 短文 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnwén] 1. bài viết ngắn; tin vắn。报纸或期刊上的一段短的新闻报道或特写。
2. đoản văn。篇幅短的文章。
2. đoản văn。篇幅短的文章。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 短文 Tìm thêm nội dung cho: 短文
