Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 法纪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎjì] pháp luật và kỷ luật; luật pháp; pháp luật; pháp luật kỷ cương。法律和纪律。
遵守法纪
tuân thủ pháp luật kỷ cương
目无法纪
chẳng kể gì đến luật pháp.
遵守法纪
tuân thủ pháp luật kỷ cương
目无法纪
chẳng kể gì đến luật pháp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: 法纪 Tìm thêm nội dung cho: 法纪
