Từ: 石沉大海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石沉大海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石沉大海 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíchéndàhǎi] Hán Việt: THẠCH TRẦM ĐẠI HẢI
đá chìm đáy biển; biệt tăm; không thấy tăm hơi; không có tin tức; biệt tăm biệt tích。像石头掉到大海里一样,不见踪影,比喻始终没有消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
石沉大海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石沉大海 Tìm thêm nội dung cho: 石沉大海