Cao su chống va đập cửa
Chữ 酮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酮, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酮:
酮
Pinyin: tong2, dong4, chong2;
Việt bính: tung4;
酮 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 酮
(Danh) Chất hóa hợp hữu cơ (Ketone, R1(CO)R2). Dùng trong kĩ nghệ chế nước hoa hoặc dầu sơn.Nghĩa của 酮 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỒNG
xê-tôn (Anh: Ketone, nguyên tố hoá học.)。有机化合物的一类,是羰基的两个单键分别和两个烃ting1基连接而成的化合物(英:ketone)。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỒNG
xê-tôn (Anh: Ketone, nguyên tố hoá học.)。有机化合物的一类,是羰基的两个单键分别和两个烃ting1基连接而成的化合物(英:ketone)。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 酮 Tìm thêm nội dung cho: 酮
