Cao su chống va đập cửa

Chữ 酮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酮, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酮:

酮 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酮

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 酉 同 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酮 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 同
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • đang, đùng, đồng
  • đồng [đồng]

    U+916E, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2, dong4, chong2;
    Việt bính: tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 酮

    (Danh) Chất hóa hợp hữu cơ (Ketone, R1(CO)R2). Dùng trong kĩ nghệ chế nước hoa hoặc dầu sơn.

    Nghĩa của 酮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐỒNG
    xê-tôn (Anh: Ketone, nguyên tố hoá học.)。有机化合物的一类,是羰基的两个单键分别和两个烃ting1基连接而成的化合物(英:ketone)。

    Chữ gần giống với 酮:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

    Chữ gần giống 酮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酮 Tự hình chữ 酮 Tự hình chữ 酮 Tự hình chữ 酮

    酮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酮 Tìm thêm nội dung cho: 酮