Từ: 渔霸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔霸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渔霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúbà] ngư bá (tên ác bá, ức hiếp ngư dân.)。占有渔船、渔网等或开鱼行剥削、欺压渔民的恶霸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
渔霸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔霸 Tìm thêm nội dung cho: 渔霸