Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 石灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíhuī] vôi。无机化合物,分子式CaO, 白色无定形的固体,是用石灰石(碳酸钙)烧成的。遇水就碎裂,变成氢氧化钙,并放出大量的热。是常用的建筑材料,农业上和医药卫生上用它做杀虫剂和杀菌剂。也叫生石灰、煅 石灰或活石灰通称白灰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi
石灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石灰 Tìm thêm nội dung cho: 石灰