Từ: 破题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破题:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 破 • 题

Nghĩa của 破题 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòtí] phá đề。八股文的第一段,用一两句话,说破题目的要义。参看〖八股〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá破:phá tan
vỡ破:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề题:đầu đề, đề thi; đề thơ
破题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破题 Tìm thêm nội dung cho: 破题