Từ: 称体裁衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称体裁衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称体裁衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèntǐcáiyī] liệu cơm gắp mắm; theo vóc mà cắt áo (ví với tuỳ theo tình hình thực tế mà giải quyết cho hợp lý)。按照身材裁衣裳,比喻根据实际情况办事。 见〖趁钱〗。见〖量体裁衣〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
称体裁衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称体裁衣 Tìm thêm nội dung cho: 称体裁衣