Từ: 台甫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台甫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台甫 trong tiếng Trung hiện đại:

[táifǔ] đài phủ (lời nói kính trọng khi hỏi tên người khác.)。敬辞,旧时用于问人的表字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甫

bo:giữ bo bo
:vải bô
bố: 
phủ:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
台甫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台甫 Tìm thêm nội dung cho: 台甫