Cao su chống va đập cửa

Từ: hỉ hả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hỉ hả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỉhả

Dịch hỉ hả sang tiếng Trung hiện đại:

嘻嘻哈哈 《形容嬉笑欢乐的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỉ

hỉ:song hỉ
hỉ:hỉ mũi
hỉ:cung hạ tân hỉ (tết Nguyên đán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hả

hả𫡲:(năm 5)
hả:ha hả; hả hê
hả:ha hả; hả hê
hả:ha hả; hả hê
hả𪵤:ha hả; hả hê

Gới ý 15 câu đối có chữ hỉ:

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

hỉ hả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỉ hả Tìm thêm nội dung cho: hỉ hả