Từ: 确保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 确保 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèbǎo] bảo đảm chắc chắn。确实的保持或保证。
加强田间管理,确保粮食丰收。
tăng cường quản lí đồng ruộng, bảo đảm lương thực chắc chắn bội thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
确保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 确保 Tìm thêm nội dung cho: 确保