Từ: 花儿匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花儿匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花儿匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[huārjiàng] 1. người trồng hoa。称以种花、卖花为业的人。
2. người làm hoa giả。称制作花扦儿的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
花儿匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花儿匠 Tìm thêm nội dung cho: 花儿匠