Nghĩa của 确凿 trong tiếng Trung hiện đại:
[quèzuò] vô cùng xác thực; chính xác; đích thực。非常确实。
确凿不移。
chính xác không xê dịch vào đâu.
确凿的事实。
sự thực rất chính xác.
证据确凿。
chứng cứ rành rành; bằng chứng rõ ràng.
确凿不移。
chính xác không xê dịch vào đâu.
确凿的事实。
sự thực rất chính xác.
证据确凿。
chứng cứ rành rành; bằng chứng rõ ràng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 确
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿
| tạc | 凿: | tạc tượng gỗ |

Tìm hình ảnh cho: 确凿 Tìm thêm nội dung cho: 确凿
